“Ngán” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

0
55

Bài viết “Ngán” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa,
Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời
gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm
nay, Hãy cùng ashtechservice.com tìm hiểu “Ngán”
trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết
hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “”Ngán”
trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Đánh giá về “Ngán” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh
Việt

Xem nhanh

Con người có vô vàn trạng thái cảm xúc và sắc thái
biểu cảm khác nhéu như vui, buồn, tức giận, hạnh phúc, lo lắng, sợ
hãi, …. Hôm nay, Studytienganh sẽ cùng các bạn tìm hiểu một trạng
thái cảm xúc trong  khá là tiêu cực và thỉnh thoảng sẽ xuất
hiện ở chúng ta là trạng thái “ Ngán”. “ Ngán trong Tiếng Anh được
gọi là gì?”. Cùng khám phá ngay nào!

1. Ngán trong tiếng anh là gì?

Trong Tiếng Anh, Ngán
được gọi là Tired, Bored, Depressed.

 

ngán tiếng anh là gì

 

Trạng thái ngán ngẩm

 

2. Thông tin chi tiết về từ vựng

Về phát âm

Trong Tiếng Anh, Tired
được phát âm là / ‘taiəd/.

 

Trong Tiếng Anh, Bored
được phát âm là / bɔ:d/.

 

Trong Tiếng Anh, Depressed được phát âm là /
di’prest/.

Về loại từ

Tired, Bored, Depressed
đều là tính từ

Nghĩa Tiếng Anh

  • Bored, Tired or Depressed are adjectives used to describe an
    emotional state such as boredom, no longer interested,
    enthusiastic, no longer eager for something because of sadness or
    disappointment.

Nghĩa Tiếng Việt

  • Ngán là tính từ sử dụng để chỉ
    trạng thái cảm xúc như là buồn chán, không còn hứng thú, nhiệt
    huyết, không còn thiết tha điều gì đó vì buồn phiền hay thất
    vọng.
  •  

 

3. Các ví dụ minh họa


dụ:

  • The Covid – 19 epidemic is complicated,
    millions of businesses from small to large are bored and try to
    stand firm until the epidemic ends.
  • Dịch bệnh Covid – 19 diễn biến phức tạp, hàng triệu công ty từ
    bé đến lớn ngán ngẩm và cố gắng trụ vững cho đến khi dịch bệnh kết
    thúc.
  •  
  • When asked about the reality of students
    renting rooms to stay, some landlords were tired and expressed
    their disappointment because a part of students renting rooms is
    too ignorant, their rooms are messy and dirty, noisy to affect the
    people around.
  • Khi được hỏi về thực trạng sinh viên thuê phòng trọ để ở như
    thế nào, một vài chủ trọ ngán ngẩm và bày tỏ sự thất vọng của mình
    vì một bộ phận sinh viên thuê phòng quá thiếu ý thức, phòng ở bừa
    bộn, bẩn thỉu và quá ồn ào gây ảnh hưởng đến những người xung
    quanh.
  •  
  • My mother is depressed with my brother
    being lazy and dirty. He never cleans his room so his room is dirty
    and messy like a dump.
  • Mẹ tôi ngán ngẩm vì anh trai tôi lười biếng và bẩn. Anh ấy
    không bao giờ dọn phòng nên phòng của anh ấy bẩn thỉu và bừa bộn
    như một bãi rác.
  •  
  • Anna is tired of her useless husband. He
    drank and gambled all day without finding a job to help her raise
    her children.
  • Anna phát ngán vì người chồng của vô dụng của cô ấy. Anh ta
    uống rượu và đánh bạc suốt ngày mà không kiếm việc làm để phụ giúp
    cô ấy nuôi con.

 

ngán tiếng anh là gì

 

Người vợ phát ngán vì chồng vô
dụng

  • Many residents are starting to get bored
    because they spend a lot of money to own a “high-class” apartment,
    but the quality is worse than the average and the management is not
    transparent. Besides, the inadequacies arising in the process of
    living also make them angry.
  • nhiều cư dân bắt đầu ngán ngẩm vì họ chi ra số tiền lớn để sở
    hữu một căn hộ “gắn mác” cao cấp nhưng chất lượng còn tệ hơn bình
    dân và sự quản lý thiếu minh bạch. bên cạnh đó, những bất cập sinh
    ra trong quy trình sinh sống cũng khiến họ bực tức.
  •  
  • The online community is depressed with
    the controversy surrounding the lack of transparency in the charity
    work of the artist H.L. and the “exploit” statements of the most
    successful and richest businesswoman in Vietnam.
  • Cộng đồng mạng ngán ngẩm trước những lùm xùm về sự thiếu
    minh bạch trong việc làm của từ thiện của nghệ sĩ H.L và những phát
    ngôn ” bóc phốt” của nữ doanh nhân thành đạt và giàu có bậc nhất
    Việt Nam.

 

 

4. một vài từ vựng tiếng anh chỉ trạng thái cảm
xúc

 

Từ vựng

Nghĩa Tiếng Việt

Amused

Vui vẻ, hạnh phúc

Angry

Tức giận, bực tức

Anxious

Lo lắng, bồn chồn

Annoyed 

Bực mình, phiền phức

Appalled

Sốc, ngạc nhiên, hoang mang

Apprehensive

Lo lắng, lo sợ

Arrogant

Kiêu ngạo

Ashamed

Xấu hổ, tự tin

Bewildered

Bối rối, sợ hãi, hồi hộp

Confident

Tự tin

Cheated

Bị lừa dối

Confused

Lúng túng, bối rối

Cross

Bực mình, bực bội

Delighted

Hạnh phúc, vui vẻ, rộn ràng

Disappointed

Thất vọng

Ecstatic

Vô cùng hạnh phúc, vô cùng hân hoan

Enthusiastic

Nhiệt tình, nhiệt huyết

Excited

Phấn khích, hứng thú, thích thú

Emotional

Dễ bị xúc động, nhạy cảm

Envious

Ghen tị, thèm muốn, đố kỵ

Frightened 

Sợ hãi, bị đe dọa

Frustrated

Tuyệt vọng, mất hết hy vọng

Furious

Giận giữ, điên tiết, nổi điên

Happy

Hạnh phúc, vui mừng

Horrified

Sợ hãi, kỳ dị

Hurt

Tổn thương

Irritated

Khó chịu, không hài lòng

Intrigued

Tò mò, hiếu kỳ

Jealous

Ganh tị, ghen tị, đố kỵ

Keen

Ham thích hay tha thiết

Let down

Thất vọng

Malicious

Ác độc, hung tàn, tàn nhẫn

Nonplussed

Quá ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì

Negative

Tiêu cực hay bi quan

Overwhelmed

Choáng ngợp, quá đỗi ngạc nhiên

Over the moon

Vô cùng sung sướng

Overjoyed

Cực kỳ hứng thú và thích thú

Positive

Lạc quan, yêu đời

Relaxed

Thư giãn và thoải mái

Reluctant

Không tình nguyện hay miễn cưỡng

Sad

Đau khổ, buồn

Scared

Sợ hãi, sợ sệt

stressed

Áp lực, mệt mỏi

Surprised

Bất ngờ, ngạc nhiên

Suspicious

Đa nghi, ngờ vực, nghi ngờ

Terrific

Tuyệt vời

Terrible

Ốm hay mỏi mệt

Terrified

Vô cùng sợ hãi

Tense

Lo lắng, căng thẳng

Thoughtful

Trầm tĩnh, trầm tư

Upset

Buồn bã, tức giận hoặc không vui

Unhappy

Buồn bã

Victimised

Cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc điều gì đó

Wonderful

Tuyệt vời, xuất sắc

Worried

Lo sợ, lo lắng

 

 

ngán tiếng anh là gì

 

Hạnh phúc và vui vẻ

 

Hy vọng qua bài viết này, bạn đọc có khả năng biết
rằng “ Ngán trong Tiếng Anh gọi là
gì” tương đương từ vựng Tiếng Anh về các trạng thái cảm xúc khác
nha!

  • “Nhãn” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • “Năng Suất” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh
    Việt
  • “CONCERNING”: Định Nghĩa, Cấu Trúc và Cách sử dụng trong Tiếng
    Anh
  • “Hình Vuông” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh
    Việt
  • “Tham Mưu” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh
    Việt
  • CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG NOT ONLY …. BUT ALSO TRONG TIẾNG ANH
  • Nghiệm Thu trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh
    Việt
  • Cấu trúc và cách sử dụng why don’t we trong tiếng Anh

Các câu hỏi về ngán ăn tiếng anh là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ngán ăn tiếng anh là gì hãy
cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp
mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ngán ăn
tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ
nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ngán ăn tiếng anh là gì Cực hay !
Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ngán ăn
tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý
giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về ngán ăn tiếng anh là gì

Các hình ảnh về ngán ăn tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập
nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư
[email protected]. Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail
ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm thông tin về ngán ăn tiếng anh là gì tại
WikiPedia

Bạn hãy xem thêm thông tin về ngán ăn tiếng anh là gì từ
web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://ashtechservice.com/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://ashtechservice.com/hoi-dap/

???? Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến

  • ⭐️ nhà bị sét đánh là điềm gì
  • ⭐️ nhà máy thủy điện tiếng anh là gì
  • ⭐️ đăng bộ nhà đất là gì
  • ⭐️ hiệu ứng nhà kính là khí gì
  • ⭐️ nhà nghĩa là gì

Loading