Các địa điểm an uống bằng tiếng Anh

0
36

Bài viết Các địa điểm an uống bằng tiếng Anh thuộc
chủ đề về Giải Đáp
thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !!
Hôm nay, Hãy cùng https://ashtechservice.com/hoi-dap/
tìm hiểu Các địa điểm an uống bằng tiếng Anh trong bài viết hôm nay
nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Các địa điểm an
uống bằng tiếng Anh”

Xem thêm:

  • Bến nhà rồng tiếng anh là gì?Tổng hợp tên các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam
  • Các địa điểm an uống bằng tiếng Anh
  • Quyền Lợi Tiếng Anh Là Gì Cùng Tìm Hiểu Hưởng Quyền Lợi Tiếng Anh Là Gì – Top Công Ty, địa điểm, Shop, Dịch Vụ Tại Bình Dương
  • Kỹ năng tư duy tiếng Anh là gì
  • “Lên Ý Tưởng” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Người sáng tạo nội dung tiếng Anh là gì
  • Ấn tượng đầu tiên tiếng Anh là gì

Đánh giá về Các địa điểm an uống bằng tiếng Anh

Xem nhanh

các loại nhà hàng thông dụng
trong cuộc sống được gọi như thế nào trong tiếng Anh? Chúng ta cùng
học từ vựng chủ đề này nhé.

Nội dung chính

  • 1. Từ vựng mô tả thức ăn trong Tiếng Anh
  • Những từ được sử dụng để mô tả tình trạng của thức ăn trong
    Tiếng Anh
  • Những từ được dùng để mô tả tình trạng của hoa quả trong Tiếng
    Anh
  • Những từ được sử dụng để mô tả tình trạng của thịt trong Tiếng
    Anh
  • 2. Những từ được dùng để mô tả vị của thức ăn trong Tiếng
    Anh
  • Từ vựng cách nấu ăn trong Tiếng Anh
  • Từ vựng các bữa ăn trong Tiếng Anh
  • Các từ vựng Tiếng hữu ích khác
  • 3. Những mẫu câu giao tiếp Tiếng Anh khi gọi món ăn ở cửa
    hàng
  • Các khóa học Tiếng Anh tại Paris English
  • Khóa Anh Văn Mầm Non (3-6 Tuổi)
  • Khóa Anh Văn Thiếu Nhi (6-12 Tuổi)
  • Khóa Anh Văn Thanh Thiếu Niên (12-18 Tuổi)
  • Khóa Anh Văn Giao Tiếp Dành Cho Người Lớn
  • Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT
  • Các chi nhánh của trung tâm Anh Ngữ Paris English
  • Trụ sở chính
  • Chi nhánh 1
  • Chi nhánh 2
  • Chi nhánh 3
  • Chi nhánh 4
  • Chi nhánh 5
  • Facebook
  • Video liên quan

 

Đang xem: cửa hàng ăn uống tiếng anh là gì

antique shop
/ænˈtiːk.ʃɑːp/: nhà hàng đồ cổ

bakery
/ˈbeɪ.kɚ.i/: cửa hàng bánh ngọt

barbershop
/ˈbɑːr.bɚ.ʃɑːp/: hiệu cắt tóc nam

beauty salon
/ˈbjuː.t̬i sə ˌlɑːn/: tiệm làm đẹp

big-box store
/ˌbɪɡ.bɑːks ˈstɔːr/: cửa hàng tạp hóa (general store)

book club – /ˈbʊk
ˌklʌb/: câu lạc bộ sách (bán sách cho thành viên với giá rẻ qua
email hoặc đặt trước)

bookshop
/ˈbʊk.ʃɑːp/: hiệu sách

bookstall
/ˈbʊk.stɑːl/: cửa hàng sách (quy mô rất nhỏ và bán thường xuyên
loại tạp chí)

booth – /buːθ/:
quán cóc, bốt điện thoại

bottle shop
/ˈbɑː.t̬əl ˌʃɑːp/: nhà hàng bán bia rượu

boutique
/buːˈtiːk/: nhà hàng nhỏ bán quần áo, giày dép, …

bucket shop
/ˈbʌk.ɪt ˌʃɑːp/: đại lý vé máy bay giá rẻ, hoặc tổ chức sản phẩm du
lịch giá rẻ

builders’ merchant
– /ˈbɪl.dɚ.ˈmɝː.tʃənt/: nhà hàng vật liệu xây dựng

butcher shop
/ˈbʊtʃ.ərˌʃɑːp/: nhà hàng bán thịt

café – /kæfˈeɪ/:
quán cà phê

cash-and-carry
/ˌkæʃ.ənˈker.i/: nhà hàng bán buôn

chain store
/ˈtʃeɪn ˌstɔːr/: chuỗi nhà hàng

charity shop
/ˈtʃer.ɪ.t̬i ˌʃɑːp/: cửa hàng bán đô từ thiện

pharmacy
/ˈfɑːr.mə.si/: hiệu thuốc

chip shop – /ˈtʃɪp
ˌʃɑːp/: nhà hàng bán đồ ăn mang đi (thường là khoai tây chiên, cá
chiên…)

laundry
/ˈlɑːn.dri/: nhà hàng giặt ủi

commissary
/ˈkɑː.mə.ser.i/: nhà hàng của nhà nước phục vụ cho các đối tượng
đặc biệt (như quân nhân)

convenience store
/kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/: nhà hàng thuận tiện ích

corner shop
/ˈkɔːr.nɚ ˌʃɑːp/: cửa hàng nhỏ bán đồ ăn và những thứ lặt vặt

deli – /ˈdel.i/ –
quầy bán đồ ăn nhanh

delicatessen
/ˌdel.ə.kəˈtes.ən/: nhà hàng bán đồ ăn ngon (thường nhập khẩu từ
nước ngoài)

department store
/dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/: trung tâm thương mại cao cấp

dime store
/daɪm.stɔːr/: nhà hàng bán đồ rẻ tiền

drapery
/ˈdreɪ.pɚ.i/: cửa hàng đồ may mặc

duty-free
/ˌduː.t̬iˈfriː/: cửa hàng bán đồ miễn thuế

filling station
/ˈfɪl.ɪŋ ˌsteɪ.ʃən/: nhà hàng xăng dầu (petrol station)

flower shop
/flaʊər ˌʃɑːp/: cửa hàng hoa

garage – /ɡəˈrɑːʒ/:
cửa hàng sửa chữa và bán xe ô tô

garden center
/ˈɡɑːr.dən ˌsen.t̬ɚ/: nơi bán những loại hạt giống, cây trồng

gift shop – /ˈɡɪft
ˌʃɑːp/: nhà hàng bán đồ lưu niệm

haberdashery
/ˌhæb.ɚˈdæʃ.ɚ.i/: cửa hàng bán đồ kim chỉ, các dụng cụ may mặc (ở
Mỹ: cửa hàng bán đồ lót nam)

READ  Phí Trước Hải Quan Trong Misa Là Gì,
Cách Hạch Toán Hàng Nhập Khẩu

hardware shop
/ˈhɑːrd.wer.ʃɑːp/: nhà hàng bán các vật dụng kim loại
(ironmonger’s)

hypermarket
/ˈhaɪ.pɚˌmɑːr.kɪt/: siêu thị lớn (megastore)

junk shop – /ˈdʒʌŋk
ˌʃɑːp/: nhà hàng bán đồ cũ

liquor store
/ˈlɪk.ɚ ˌstɔːr/: quán bán bia rượu mang đi không đáp ứng tại
quán)

newsstand
/ˈnuːz.stænd/: sạp báo (paper shop)

outfitter
/ˈaʊtˌfɪtər/: quầy bán đồ dã ngoại (quần áo, trại…)

perfumery
/pəˈfjuːm(ə)ri/: nhà hàng bán nước hoa

service center
/ˈsɝː.vɪs.ˈsen.t̬ɚ/: nhà hàng bán đồ phụ tùng

service station
/ˈsɝː.vɪs ˌsteɪ.ʃən/: nhà hàng bán xăng, dầu

stationery shop
/ˈsteɪ.ʃə.ner.i.ʃɑːp/: nhà hàng văn phòng phẩm

supermarket
/ˈsuː.pɚˌmɑːr.kɪt/: siêu thị

sweet shop
/ˈswiːt ˌʃɑːp/: nhà hàng bánh kẹo

Ví dụ:

We need to go to supermarket to buy some food for
dinner.Chúng ta cần tới siêu thị mua ít đồ ăn cho bữa tối.

I need some tools to repair my car. Could you go
to service center to buy some for me?Tôi cần ít đồ sửa cái xe của
tôi. Cậu có thể tới nhà hàng phụ tùng mua hộ tôi mấy thứ được
không?

 

There is a convenient store near your hotel.

Xem thêm: 10 Câu Đố Mẹo Tiếng Anh Là Gì ? Mẹo In
English

Có một nhà hàng thuận tiện ích gần khách sạn của
bạn đó.

If you intend to go camping, you should go to
outfitter. They sell all things you need.

Xem thêm: Sàn Giao Dịch Kiếm Tiền Miễn Phí Với Sàn
Giao Dịch Fiahub, Bi Kịch Mang Tên Forex

Nếu cậu định đi cắm trại, cậu nên tới nhà hàng bán
đồ dã ngoại. Họ bán mọi thứ cậu cần ở đây.

image

Từ vựng Tiếng Anh về thức ăn và đồ uống

Dưới đây là một vài từ vựng tiếng Anh có khả năng
được sử dụng để mô tả thức ăn và đồ uống, và tên của các cách nấu
ăn và các bữa ăn khác nhéu. Cùng PARIS
ENGLISH
tìm hiểu để nâng cao vốn từ vựng Tiếng Anh hơn mỗi
ngày nha!

1. Từ vựng mô tả
thức ăn trong Tiếng Anh

image

Từ vựng Tiếng Anh về thức ăn và đồ uống

Những từ được dùng để mô tả tình trạng của thức ăn trong Tiếng
Anh

  • Fresh: tươi
  • Mouldy: mốc
  • Off: hỏng
  • Rotten: thiu thối
  • Stale: ôi (dùng cho bánh mì hoặc đồ ăn làm từ bột mì)

Những từ được sử dụng để mô tả tình trạng của hoa quả trong Tiếng
Anh

  • Juicy: mọng nước
  • Ripe: chín
  • Unripe: chưa chín

Những từ được dùng để mô tả tình trạng của thịt trong Tiếng
Anh

  • Tender: mềm
  • Tough: dai
  • Over-done = over-cooked: chín quá
  • Under-done: chưa chín

2.
Những từ được dùng để mô tả vị của thức ăn trong Tiếng Anh

image

Từ vựng Tiếng Anh về thức ăn và đồ uống

  • Bland: nhạt nhẽo
  • Delicious: ngon
  • Horrible: kinh khủng
  • Poor: tệ
  • Salty: mặn
  • Sickly: gây ra buồn nôn
  • Sweet: ngọt
  • Sour: chua
  • Tasty: đậm đà
  • Spicy = hot: cay
  • Mild: cay vừa

Từ vựng cách nấu ăn
trong Tiếng Anh

  • To bake: nướng lò
  • To boil: luộc
  • To fry: rán
  • To grill: nướng vỉ
  • To roast: quay
  • To steam: hấp

Từ vựng các bữa ăn
trong Tiếng Anh

  • Breakfast: bữa sáng
  • Lunch: bữa trưa
  • Brunch: bữa ăn giữa thời gian sáng và trưa (khoảng 10 – 11 giờ
    sáng)
  • Tea: bữa trà (bữa nhẹ trong khoảng 4 – 5 giờ chiều)
  • Dinner: bữa tối
  • Supper: bữa đêm (bữa nhẹ vào buổi tối muộn)
  • To have breakfast: ăn sáng
  • To have lunch: ăn trưa
  • To have dinner: ăn tối

Các từ vựng Tiếng hữu ích
khác

  • Ingredient: nguyên liệu
  • Recipe: công thức nấu ăn
  • To cook: nấu
  • To lay the table hoặc to set the table: chuẩn bị bàn ăn
  • To clear the table: dọn dẹp bàn ăn
  • To come to the table: đến ngồi bàn ăn
  • To leave the table: rời khỏi bàn ăn
  • To wipe the table: lau bàn ăn
  • To prepare a meal: chuẩn bị bữa ăn

3.
Những mẫu câu giao tiếp Tiếng Anh khi gọi món ăn ở cửa hàng

image

Từ vựng Tiếng Anh về thức ăn và đồ uống

  • Could I see the menu, please? (Cho tôi xem thực đơn được không?
    )
  • Could I see the wine list, please? (Cho tôi xem danh sách rượu
    được không?)
  • Do you have any specials? (cửa hàng có món đặc biệt
    không?)
  • What’s the soup of the day? (món súp của hôm nay là súp
    gì?)
  • What do you recommend? (Anh/chị gợi ý món nào?)
  • What’s this dish? (Món này là món gì?)
  • I’m on a diet. (Tôi đang ăn kiêng)
  • I’m allergic to… (Tôi bị dị ứng với …)
  • I’m a vegetarian (Tôi ăn chay)
  • I don’t eat… (Tôi không ăn…)
  • I’ll have the … (Tôi chọn món …)
  • I’ll take this. (Tôi chọn món này)
  • Meat: thịt
  • Pork: thịt lợn
  • Beef: thịt bò
  • Chicken breast: ức gà
  • Roast beef: thịt bò quay
  • Pasta: mì ý
  • For my starter I’ll have the soup, and for my main course the
    steak. (Tôi gọi súp cho món khai vị, và bít tết cho món chính)
  • We’re in a hurry. (Chúng Tôi đang vội)
  • How long will it take? (Sẽ mất bao lâu?)

 

Nguồn: Internet

Như vậy, bài viết  đã được PARIS ENGLISH chia sẻ tới các bạn. Hy vọng, bài
viết từ vựng tiếng Anh theo chủ đề mà trung tâm giới thiệu sẽ là
nguồn tham khảo hữu ích cho những ai đã, đang và sẽ học tiếng Anh.
ngoài ra còn rất nhiều bài viết về các chủ đề khác nhau trên
PARIS ENGLISH, bạn có khả năng truy
cập trang tại đây để học tiếng Anh
mỗi ngày nha!

Đăng kí ngay khóa học Tiếng Anh để được trải
nghiệm khóa học cùng giáo viên bản xứ với những phương pháp học độc
đáo và hiện đại chỉ có tại Paris
English
nha!

Các khóa học
Tiếng Anh tại Paris English

Khóa Anh Văn Mầm Non (3-6
Tuổi)

image

Khóa Học Anh Văn Mầm Non

Khóa Anh Văn Thiếu Nhi
(6-12 Tuổi)

image

Khóa Học Anh Văn Thiếu Nhi

Khóa Anh Văn
Thanh Thiếu Niên (12-18 Tuổi)

image

Khóa Học Anh Văn Thiếu Niên

Khóa Anh Văn
Giao Tiếp Dành Cho Người Lớn

image

Khóa Học Anh Văn Giao Tiếp

Khóa Luyện Thi TOEIC,
IELTS, TOEFL IBT

image
Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT

Các chi
nhánh của trung tâm Anh Ngữ Paris English

Trụ sở chính

image

868 Mai Văn Vĩnh, Quận 7, TP. HCM.

image

089.814.9042

Chi nhánh 1

imageimageimage

135A Nguyễn Thị Diệu, Quận 3, TP. HCM.

imageimageimage

089.814.6896

Chi nhánh 2

imageimageimage

173 Hùng Vương, Hoà Thành, Tây Ninh.

imageimageimage

0276.730.0799

Chi nhánh 3

imageimageimage

397 CMT8, TP. Tây Ninh, Tây Ninh.

imageimageimage

 0276.730.0899

Chi nhánh 4

imageimageimage

230 Tôn Đức Thắng, Phường Phú thuỷ, TP Phan Thiết,
Bình Thuận.

imageimageimage

0938.169.133

Chi nhánh 5

imageimageimage

380 Trần Hưng Đạo, Phường Lạc Đạo, TP Phan Thiết,
Bình Thuận.

imageimageimage

0934.019.133

Youtube

Trung Tâm Anh ngữ Paris –
Chi nhánh Tây Ninh

Facebook

Trung tâm Anh ngữ Paris –
Chi nhánh Phan Thiết

Trung tâm Anh ngữ Paris –
Chi nhánh Tây Ninh

Hotline

0939.72.77.99

 

Các câu hỏi về địa điểm ăn uống tiếng anh là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê địa điểm ăn uống tiếng anh là
gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn
sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết địa
điểm ăn uống tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như
tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết địa điểm ăn uống tiếng
anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu
thấy bài viết địa điểm ăn uống tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay,
hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về địa điểm ăn uống tiếng anh là gì

Các hình ảnh về địa điểm ăn uống tiếng anh là gì đang được chúng
mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp
thư [email protected]. Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail
ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm thông tin về địa điểm ăn uống tiếng anh là gì tại
WikiPedia

Bạn có thể tra cứu thêm thông tin chi tiết về địa điểm ăn uống tiếng anh là
từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại???? Nguồn Tin tại: https://ashtechservice.com/???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://ashtechservice.com/hoi-dap/

???? Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến

  • ⭐️ ý nghĩa sim tứ quý 4444
  • ⭐️ ý nghĩa của tên ngọc hân
  • ⭐️ con sâu vào nhà là điềm gì
  • ⭐️ nhà ở liền kề là gì
  • ⭐️ lễ tân nhà nước là gì

Loading