99 Từ vựng tiếng Anh về ăn chay cơ bản và phổ biến nhất – Hack Não Từ Vựng

0
57

Bài viết 99 Từ vựng tiếng Anh về ăn chay cơ bản và
phổ biến nhất – Hack Não Từ Vựng thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời
gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm
nay, Hãy cùng ashtechservice.com tìm hiểu 99 Từ
vựng tiếng Anh về ăn chay cơ bản và phổ biến nhất – Hack Não Từ
Vựng trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “99 Từ vựng tiếng Anh về ăn chay cơ bản và phổ biến nhất – Hack
Não Từ Vựng”

Đánh giá về 99 Từ vựng tiếng Anh về ăn chay cơ bản và phổ biến
nhất – Hack Não Từ Vựng

Xem nhanh

Nếu bạn là một “tín đồ” ăn
chay thì bộ từ vựng tiếng Anh về ăn dưới đây hoàn toàn phù hợp dành
cho bạn. Ngày nay việc ăn chay đã trở nên cực kỳ phổ biến và là
những món ăn dinh dưỡng, tốt cho thể trạng. Cùng Hack Não Từ Vựng
tìm hiểu về các món ăn chay bằng tiếng Anh đầy đủ nhất qua bài viết
này nha!

Nội dung bài viết

  • 1 Từ vựng tiếng Anh về ăn chay
  • 2 Phương pháp học từ vựng về các món ăn chay hiệu quả

Từ vựng tiếng Anh về ăn
chay

Ăn chay là một xu hướng khá phổ biến trên thế giới
Hiện tại, các món ăn chay rất đa dạng và là nguồn dinh dưỡng rất
tốt cho sức khỏe. Dưới đây là danh sách tổng hợp các món ăn chay
bằng tiếng Anh thường nhật và thường gặp, cùng chúng mình khám phá
nhé.

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh
về nấu ăn

từ vựng về món ăn chay

Từ vựng về món ăn chay

  1. Steamed sticky rice /sti:m
    ‘stiki rais/:
    xôi.
  2. Sweet green bean gruel
    /swi:t gri:n bi:n gruəl/:
    chè đậu xanh.
  3. Sweet gruel / swi:t
    gruəl/:
    chè.
  4. Rice noodles /rais
    nu:dl/:
    bún
  5. Stuffed sticky rice balls
    /stʌf stiki rais /:
    bánh trôi.
  6. Young rice cake /jʌɳ rais
    keik /:
    bánh cốm.
  7. Girdle-cake / gə:dl keik
    /:
    bánh tráng.
  8. Round sticky rice cake
    /raund stiki rais keik/:
    bánh dầy.
  9. Stuffed pancake /stʌf
    pænkeik /:
    bánh cuốn.
  10. Bread /bred/: bánh
  11. Apple pie /’æpl pai
    /:
    bánh táo
  12. Mixed fruits /mikst
    fru:t/:
    trái cây đĩa
  13. Juice /dʤu:s/:
    nước ép trái cây
  14. Smoothies: sinh
    tố
  15. Tea /ti:/:
    trà
  16. Soya cake / sɔiə
    keik/:
    bánh đậu
  17. Steamed wheat flour cake
    /sti:m wi:t flour keik /:
    bánh bao chay
  18. Stuffed sticky rice cake
    /stʌf stiki rais keik /:
    bánh chưng chay.
  19. Salted vegetable / sɔ:ltid
    ‘vedʤitəbl/:
    dưa góp
  20. Boiled bind weed /bɔil
    baind wi:d/:
    rau muống luộc
  21. Fried Soya Cheese /frai
    ‘sɔiə tʃi:z/:
    đậu rán
  22. Soya sauce /‘sɔiə sɔ:s
    /:
    tương
  23. Lime water /laim wɔ:tə
    /:
    bánh đúc.
  24. Sweet and sour salad /swi:t
    ənd sauə sæləd/:
    nộm
  25. Rice gruel / rais
    gruəl/:
    cháo
  26. Roasted sesame seeds and
    salf / roust sesəmi si:d ənd sɔ:ltid/:
    muối vừng
  27. Sayte bean sprout:
    giá xào
  28. Peanuts dived in salt
    /pi:nʌt di:v in sɔ:lt/:
    lạc chao muối.
  29. Walnut with peking sauce
    /ˈwɔːlnʌt wɪð ˌpiːkɪŋ sɔːs/:
    quả óc chó sốt peking.
  30. Sauteed vegetables with
    mixed nuts /ˈsəʊteɪ vedʒtəbl wɪð mɪkst nʌts /:
    rau xào hỗn
    hợp hạt.
  31. Green onion with three
    kinds of mushrooms /ɡriːn ˈʌnjən wɪð θri kaɪnd ˈmʌʃrʊm/:

    hành tây xào 3 loại nấm
  32. Mixed vegetables with
    almond nuts /mɪkst vedʒtəbl wɪð ˈɑːmənd nʌts /:
    rau hỗn
    hợp với hạt hạnh nhân.
  33. Mixed vegetabes with cashew
    nuts /mɪkst vedʒtəbl wɪð ˈkæʃuːnʌts:
    rau hỗn hợp với hạt
    điều.
  34. Steamed white rice /sti:m
    wait rais/:
    cơm trắng.
  35. Snow peas with black
    mushroom /snəʊ pi wɪð blæk mʌʃrum/:
    đậu hà lan với nấm
    đen.
  36. Deluxe mixed vegetables
    /dɪˈlʌks mɪkst ˈvedʒtəbl/:
    rau hỗn hợp.
  37. Snow peas with chestnuts
    sauce /snəʊ pi wɪð ˈtʃesnʌt sɔːs/:
    đậu hà lan sốt hạt
    dẻ
  38. Sauteed Spinach with garlic
    roots /ˈsəʊteɪ ˈspɪnɪtʃ wɪð ˈɡɑːlɪk /:
    rau bina xào
    tỏi.
  39. Black mushrooms with straw
    /blæk mʌʃrum wɪð strɔ:/:
    nấm đen với rơm.
  40. Tofu in hot garlic sauce
    /’tofu hɒt ˈɡɑːlɪk sɔːs/:
    đậu phụ sốt tỏi.
  41. Braised tofu /breiz
    ‘tofu/:
    đậu phụ om.
  42. Dry pan fried string beans
    /draɪ pæn fraɪd strɪŋ biːn/:
    đậu khô xào.
  43. Green onion pancakes /
    gri:n ʌnjən pænkeik/:
    bánh kếp hành tây.
  44. Fried tofu / frai
    ‘tofu/:
    đậu rán.
  45. Vegetarian steamed
    dumplings /,vedʤi’teəriən sti:m dʌmpliɳ/:
    bánh bao chay
    hấp.
  46. Fried wontons /frai
    ˌwɒnˈtɒn/:
    vằn thắn chiên.
  47. Vegetarian sizzling rice
    soup /,vedʤi’teəriən sizl rais su:p/:
    súp chay với gạo và
    rau.
  48. Corn soup /kɔ:n
    su:p/:
    súp ngô.
  49. Tomato, spinach and tofu
    soup /tə’mɑ:tou spinidʤ ‘tofu/:
    súp cà chua, rau chân vịt
    và đậu phụ.
  50. Vegetarian
    /ˌvɛʤɪˈteərɪən/:
    người ăn chay
  51. Vegetarianism
    /ˌvɛʤɪˈteərɪənɪzm/:
    thuyết ăn chay
  52. Vegan /ˈviːɡ(ə)n/:
    người ăn chay trường
  53. Health benefits /hɛlθ
    ˈbɛnɪfɪts/:
    các lợi ích vì sức khỏe
  54. Vegetarian food
    /ˌvɛʤɪˈteərɪən fuːd/:
    thức ăn chay
  55. Vegetarian dish
    /ˌvɛʤɪˈteərɪən dɪʃ/:
    món ăn chay
  56. Vegetarian restaurant
    /ˌvɛʤɪˈteərɪən ˈrɛstrɒnt/:
    nhà hàng thức ăn chay
  57. Vegetarian diet
    /ˌvɛʤɪˈteərɪən ˈdaɪət/:
    chế độ ăn chay
  58. Grain /greɪn/: ngũ
    cốc
  59. Whole grain /həʊl
    greɪn/:
    ngũ cốc nguyên cám
  60. Rice /raɪs/:
    gạo
  61. Sticky rice /ˈstɪki
    raɪs/:
    gạo nếp, xôi
  62. Baby jackfruit sticky rice
    /ˈbeɪbi jackfruit ˈstɪki raɪs/:
    xôi gấc
  63. Mung bean sticky rice /mʌŋ
    biːn ˈstɪki raɪs/:
    xôi đậu xanh
  64. Peanut sticky rice /ˈpiːnʌt
    ˈstɪki raɪs/:
    xôi lạc
  65. Congee /ˈkɒnʤiː/:
    cháo
  66. Rice congee /raɪs
    ˈkɒnʤiː/:
    cháo hoa
  67. Mung bean congee /mʌŋ biːn
    ˈkɒnʤiː/:
    cháo đậu xanh
  68. Mushroom congee /ˈmʌʃrʊm
    ˈkɒnʤiː/:
    cháo nấm
  69. Vegetable
    /ˈvɛʤtəb(ə)l/:
    rau
  70. Tuber /ˈtjuːbə/:
    củ
  71. Herb /hɜːb/: rau
    thơm
  72. Fruit /fruːt/:
    trái cây
  73. Mushroom
    /ˈmʌʃrʊm/:
    nấm
  74. Tofu /ˈtəʊfuː/:
    đậu phụ
  75. Fried tofu /fraɪd
    ˈtəʊfuː/:
    đậu phụ rán
  76. Bean /biːn/:
    đậu
  77. Soybean
    /ˈsɔɪbiːn/:
    đậu nành
  78. Nut /nʌt/: quả
    hạch
  79. Seed /siːd/:
    hạt
  80. Dairy products /ˈdeəri
    ˈprɒdʌkts/:
    các danh mục từ sữa
  81. Vegan salad /ˈviːgən
    ˈsæləd/:
    gỏi chay
  82. Banana flower salad
    /bəˈnɑːnə ˈflaʊə ˈsæləd/:
    nộm hoa chuối
  83. Vegan green papaya salad
    /ˈviːgən griːn pəˈpaɪə ˈsæləd/:
    nộm đu đủ chay
  84. Braised tofu in tomato
    sauce /breɪzd ˈtəʊfuː ɪn təˈmɑːtəʊ sɔːs/:
    đậu sốt cà
    chua
  85. Stir-fried morning glory
    with garlic /stɜː-fraɪd ˈmɔːnɪŋ ˈglɔːri wɪð ˈgɑːlɪk/:
    rau
    muống xào tỏi
  86. Vegan steamed rice rolls
    /ˈviːgən stiːmd raɪs rəʊlz/:
    bánh cuốn chay
  87. Vegan spring rolls /ˈviːgən
    sprɪŋ rəʊlz/:
    nem chay
  88. Stir-fried bok choy with
    mushrooms /stɜː-fraɪd ˌbɑk ˈtʃɔɪ wɪð ˈmʌʃrʊmz/:
    cải xào
    nấm
  89. Stir-fried vegan noodles
    /stɜː-fraɪd ˈviːgən ˈnuːdlz/:
    mỳ chay xào
  90. Vegan hot pot /ˈviːgən hɒt
    pɒt/:
    lẩu chay
  91. Pickled cabbage /ˈpɪkld
    ˈkæbɪʤ/:
    bắp cải muối chua
  92. Pickled mustard greens
    /ˈpɪkld ˈmʌstəd griːnz/:
    dưa muối
  93. Vegan steamed buns /ˈviːgən
    stiːmd bʌnz/:
    bánh bao chay
  94. Vegan soup /ˈviːgən
    suːp/:
    canh chay
  95. Vegan mushroom soup
    /ˈviːgən ˈmʌʃrʊm suːp/:
    canh nấm chay
  96. Braised jackfruit /breɪzd
    ˈdʒakfruːt/:
    mít kho
  97. Vegan meat /ˈviːgən
    miːt/:
    thịt chay
  98. Vegan sausage /ˈviːgən
    ˈsɒsɪʤ/:
    xúc xích chay
  99. Vegan pizza /ˈviːgən
    ˈpiːtsə/:
    bánh pizza chay

 

Xem thêm: Mùi vị trong tiếng
Anh

Xem thêm bộ đôi Sách Hack
Não 1500
App Hack Não
PRO
với phương pháp phát huy tiềm lực bộ não cùng mọi giác
quan, giúp bạn tự học tại nhà nhénh hơn
50%
so với phương pháp thông thường. 

TÌM HIỂU NGAY

Phương pháp học từ vựng về
các món ăn chay hiệu quả

Để việc học từ vựng được tối ưu thời gian và đạt
hiệu quả, thì chúng ta cần phải có những phương pháp học thông minh
và phù hợp. Cùng tham khảo một số cách học dưới đây và ứng dụng
nhé.

từ vựng tiếng anh về các món ăn chay

Từ vựng tiếng Anh về các món ăn chay

Xem thêm: Gia vị trong tiếng
Anh

Học từ vựng tiếng Anh với
chủ đề yêu thích

Nếu bạn đam mê hoặc yêu thích đối với một chủ đề
nào đó, chắc hẳn rằng bạn sẽ có thường xuyên hứng thú học từ vựng
tiếng Anh hơn. Ví dụ bạn quan tâm đến ẩm thực, đặc biệt là đối với
các món ăn chay. Hãy đọc tương đương xem thường xuyên tài liệu
tiếng Anh liên quan về chủ đề này. Nếu như bạn không biết cách diễn
đạt hay miêu tả về món ăn đó, hoặc thậm chí là tên món ăn hãy cố
gắng tra và tìm hiểu. Điều này sẽ khiến bạn có ấn tượng và ghi nhớ
một cách hiệu quả về từ vựng đó.

 

Không ngại ứng dụng để giao
tiếp tiếng anh

Có đôi lúc bạn sẽ rất ngại khi sử dụng từ vựng để
giao tiếp tiếng Anh. Hầu hết bạn luôn nghĩ rằng không biết thường
xuyên từ vựng thì  chắc chắn không thể giao tiếp được. mặc
khác bạn hãy nhớ rằng giao tiếp cũng là cách chúng ta sử dụng để
học từ vựng nhanh nhất. Khi bạn giao tiếp tiếng Anh hãy cố gắng bắt
chước cách nói, cách phát âm đồng thời là ngữ điệu của câu điều đó
sẽ giúp bạn nhớ từ vựng rất lâu. Không cách nào học đơn giản và
nhénh chóng nhất bằng cách chúng ta thực hành nó.

Trên đây là bài viết tổng hợp các từ vựng tiếng
Anh về các món ăn chay chi tiết và đầy đủ nhất. Hi vọng rằng với
những kiến thức mà chúng mình cung cấp đã giúp các bạn phần nào
biết rõ hơn về những món ăn chay bằng tiếng Anh và sẽ tự tin sử
dụng nó trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt là trong nhà hàng. Đừng
quên học tập và tích lũy các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để tối
ưu thời gian học và trau dồi vốn từ vựng của bản thân thật phong
phú nhé.

Step Up chúc bạn
học tập tốt và sớm thành công!

Xem thêm:

Các câu hỏi về thức ăn chay tiếng anh là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê thức ăn chay tiếng anh là gì
hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ
giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết thức
ăn chay tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng
hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết thức ăn chay tiếng anh là gì
Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài
viết thức ăn chay tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ
sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

 

Các Hình Ảnh Về thức ăn chay tiếng anh là gì

Các hình ảnh về thức ăn chay tiếng anh là gì đang được chúng mình
Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư
[email protected]. Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail
ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm báo cáo về thức ăn chay tiếng anh là gì tại
WikiPedia

Bạn hãy tìm thông tin về thức ăn chay tiếng anh là gì
từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://ashtechservice.com/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://ashtechservice.com/hoi-dap/

???? Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến

  • ⭐️ nhà xưởng tiếng anh là gì
  • ⭐️ ngân hàng nhà nước việt nam là gì
  • ⭐️ cõng rắn cắn gà nhà là gì
  • ⭐️ tên email ý nghĩa
  • ⭐️ doanh nghiệp nhà nước tiếng anh là gì

Loading